Hyundai mighty 110SP 7 Tấn

  • Giá NY: Liên hệ

    Product Description

    HYUNDAI NEW MIGHTY 110SP – ĐỔI MỚI MẠNH MẼ

    Với mục tiêu đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất, Hyundai Thành Công Thương mại đã không ngừng ghi nhận những ý kiến đóng góp của khách hàng để cho ra đời những sản phẩm mới, tối ưu hơn, phù hợp với mọi nhu cầu của người dùng Việt Nam. Hyundai New Mighty 110sp ra đời trên nền tảng là sự nâng cấp của sản phẩm đã rất thành công trước đó là Hyundai 110s. Với những thay đổi hiện đại hơn, mạnh mẽ hơn, Hyundai New Mighty 110sp hứa hẹn sẽ mang lại cho khách hàng một sự lựa chọn đáng giá trong phân khúc xe 7 tấn tại thị trường Việt Nam.

     NGOẠI THẤT HYUNDAI NEW MIGHYT 110SP

    Ngoại thất của Hyundai New Mighty 110sp vẫn thừa hưởng những đường nét cơ bản của phiên bản 110s trước đây với cabin “mặt quỷ” truyền thống của dòng xe Hyundai nhập khẩu.

    Điểm khác biệt duy nhất về ngoại thất của Hyundai 110sp và 110s đó chính là bộ tem nhận diện. Ở trên Hyundai 110s chúng ta sẽ thấy tem F140 thể hiện công suất 140 mã lực, còn trên Hyundai 110spF150 thể hiện công suất 150 mã lực, đây cũng là sự nâng cấp lớn nhất của Hyundai 110sp so với Hyundai 110s trước đây.

     

     

    Hyundai 110sp đã được nhà máy Hyundai trang bị Chassi làm theo công nghệ đúc thép mới, cao cường, cứng cáp hơn đi kèm với bộ lốp đồng bộ, kích thước 8.25-16 đảm bảo xe vận hành ổn định và đáp ứng được nhu cầu vận tải hàng hóa có tải trọng lớn.

    Nội thất Hyundai New Mighty 110sp    

    Luôn mang đến sự thoải mái trong quá trình sử dụng xe chính là mục tiêu quan trọng nhất của Hyundai trong việc thiết kế nội thất, chính vì vậy nên các sản phẩm của Hyundai luôn có một không gian nội thất rộng rãi, thoải mái và thiết kế nội thất của Hyundai 110sp cũng không ngoại lệ.

    Hyundai 110sp được trang bị  3 ghế ngồi bọc nỉ cao cấp có thể điều chỉnh nhiều hướng, kết hợp với bộ giảm xóc cao cấp, tạo cảm giác thoải mái cho lái xe khi di chuyển qua các cung đường xấu.

     

    ĐỘNG CƠ HYUNDAI 110SP

    Động cơ chính là sự nâng cấp của Hyundai 110SP so với dòng sản phẩm Hyundai 110s thế hệ trước.

    Hyundai 110sp được trang bị động cơ điện D4GA thế hệ mới đạt tiêu chuẩn khí thải Euro IV giúp cho xe tiết kiệm nhiên liệu hơn nhưng vẫn đạt sức mạnh tối đa.

    Khối động cơ 150 mã lực được trang bị cho Hyundai 110sp có thể tích làm việc đạt 3.933cm3, công suất lớn nhất là 110kW/ 2.500 vòng/ phút,  Đây là loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, sử dụng nhiên liệu Diesel với công suất lớn nhất/ tốc độ vòng quay lên tới 110kW/ 2.500 vòng/ phút. Hơn nữa, Hyundai 110SP còn được đánh giá cao bởi khả năng tiết kiệm tối đa nhiên liệu của công nghệ Common Rail.

    Đi kèm với khối động cơ mạnh mẽ chính là hộp số Dymos 6 cấp số tối ưu tỷ số truyền, giúp cho xe vận hành bền bỉ, êm ái, nhưng vẫn cho khả năng tăng tốc nhanh trong một số trường hợp cần thiết.

    Hyundai 110sp cũng được trang bị hệ thống cầu sau lớn, giúp cho xe có thể chịu tải tốt hơn

     

    Các phiên bản thùng Hyundai 110SP

    Hyundai 110sp thùng bạt

    Kích thước tổng thể6.880 x 2.200 x 2.930 (mm)
    Kích thước lòng thùng4980 x 2050 x 650/1880 (mm)
    Chiều dài cơ sở3.775 (mm)
    Trọng lượng toàn bộ10.600 (kg)
    Tự trọng3.505 (kg) (cầu trước: 1.875 kg; cầu sau: 1.630 kg)
    Tải trọng7.000 (kg)
    Động cơD4GA – 150 Mã lực

     

    Hyundai 110sp thùng kín

    Kích thước tổng thể6.850 x 2.200 x 2.930 (mm)
    Kích thước lòng thùng4920 x 2050 x 1880 (mm)
    Chiều dài cơ sở3.775 (mm)
    Trọng lượng toàn bộ10.600 (kg)
    Tự trọng3.605 (kg) (cầu trước: 1.875 kg; cầu sau: 1.730 kg)
    Tải trọng6.800 (kg)
    Động cơD4GA – 150 Mã lực

     

     

    Hyundai 110sp thùng đông lạnh

    Kích thước tổng thể6.910 x 2.150 x 2.980 (mm)
    Kích thước lòng thùng4870 x 2030 x 1870 (mm)
    Chiều dài cơ sở3.775 (mm)
    Trọng lượng toàn bộ10.600 (kg)
    Tự trọng3.605 (kg) (cầu trước: 1.805 kg; cầu sau: 1.800 kg)
    Tải trọng6.800 (kg)
    Động cơD4GA – 150 Mã lực

     

    Thông số Kỹ Thuật

    Kích thước

    D x R x C (mm)6,910 x 2,300 x 2,950
    Vết bánh xe trước/sau1,680 / 1,495
    Chiều dài cơ sở (mm)3,775
    Khoảng sáng gầm xe (mm)230
    Chiều dài đầu / đuôi xe1,075 / 1,730
    Góc thoát trước/sau29 / 16
    Số chỗ ngồi3
    Khối lượng bản thân (kg)2,820
    Khối lượng toàn bộ (kg)10,600

    Động cơ

    Động cơD4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4
    Dung tích công tác (cc)3,933
    Công suất cực đại (Ps)150 / 2400
    Tỷ số nén17.0:1
    Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm)103 x 118
    Momen xoắn cực đại (N.m)579 / 1,400

    Hộp số

    Hộp số5 số tiến, 1 số lùi

    Đặc tính vận hành

    Bán kính vòng quay tối thiểu (m)7,6
    Vận tốc tối đa (km/h)93.4
    Khả năng leo dốc tối đa (%)20.62

    Hệ thống treo

    TrướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    SauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Vành & Lốp xe

    Lốp trước/sau8.25-16 / 8.25-16

    Các trang bị khác

    Tay lái trợ lực
    Vô lăng gật gù
    Khóa cửa trung tâm
    Cửa sổ điều chỉnh điện
    Điều hòa nhiệt độChỉnh tay
    Radio + AUX +USB
    Bộ điều hòa lực phanh
    Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ

    Thông số Kỹ Thuật

    Kích thước

    D x R x C (mm)6,910 x 2,300 x 2,950
    Vết bánh xe trước/sau1,680 / 1,495
    Chiều dài cơ sở (mm)3,775
    Khoảng sáng gầm xe (mm)230
    Chiều dài đầu / đuôi xe1,075 / 1,730
    Góc thoát trước/sau29 / 16
    Số chỗ ngồi3
    Khối lượng bản thân (kg)2,820
    Khối lượng toàn bộ (kg)10,600

    Động cơ

    Động cơD4GA, Diesel, 4kỳ, 4 xi lanh, bố trí thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp, EU4
    Dung tích công tác (cc)3,933
    Công suất cực đại (Ps)150 / 2400
    Tỷ số nén17.0:1
    Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm)103 x 118
    Momen xoắn cực đại (N.m)579 / 1,400

    Hộp số

    Hộp số5 số tiến, 1 số lùi

    Đặc tính vận hành

    Bán kính vòng quay tối thiểu (m)7,6
    Vận tốc tối đa (km/h)93.4
    Khả năng leo dốc tối đa (%)20.62

    Hệ thống treo

    TrướcPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
    SauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Vành & Lốp xe

    Lốp trước/sau8.25-16 / 8.25-16

    Các trang bị khác

    Tay lái trợ lực
    Vô lăng gật gù
    Khóa cửa trung tâm
    Cửa sổ điều chỉnh điện
    Điều hòa nhiệt độChỉnh tay
    Radio + AUX +USB
    Bộ điều hòa lực phanh
    Điều chỉnh tốc độ vòng tua động cơ

    Các phiên bản thùng Hyundai 110SP

    Hyundai 110sp thùng bạt

    Kích thước tổng thể6.880 x 2.200 x 2.930 (mm)
    Kích thước lòng thùng4980 x 2050 x 650/1880 (mm)
    Chiều dài cơ sở3.775 (mm)
    Trọng lượng toàn bộ10.600 (kg)
    Tự trọng3.505 (kg) (cầu trước: 1.875 kg; cầu sau: 1.630 kg)
    Tải trọng7.000 (kg)
    Động cơD4GA – 150 Mã lực

     

    Hyundai 110sp thùng kín

    Kích thước tổng thể6.850 x 2.200 x 2.930 (mm)
    Kích thước lòng thùng4920 x 2050 x 1880 (mm)
    Chiều dài cơ sở3.775 (mm)
    Trọng lượng toàn bộ10.600 (kg)
    Tự trọng3.605 (kg) (cầu trước: 1.875 kg; cầu sau: 1.730 kg)
    Tải trọng6.800 (kg)
    Động cơD4GA – 150 Mã lực

     

     

    Hyundai 110sp thùng đông lạnh

    Kích thước tổng thể6.910 x 2.150 x 2.980 (mm)
    Kích thước lòng thùng4870 x 2030 x 1870 (mm)
    Chiều dài cơ sở3.775 (mm)
    Trọng lượng toàn bộ10.600 (kg)
    Tự trọng3.605 (kg) (cầu trước: 1.805 kg; cầu sau: 1.800 kg)
    Tải trọng6.800 (kg)
    Động cơD4GA – 150 Mã lực

     

    Bài Viết Liên Quan